An Đức

Học thuật
Thân thiện
An Đức

An Đức là một xã nông nghiệp trồng nhiều lúa nước.

Định nghĩa
  1. Danh từ riêng:
    • Tên một đơn vị hành chính cấp : "An Đức" tên gọi của hai thuộc hai tỉnh khác nhau ở Việt Nam. Đây một địa danh.
dụ sử dụng
  • Danh từ riêng:
    • Gia đình tôi quê gốc An Đức, huyện Ninh Giang. (Gia đình tôi quê gốc tại An Đức, huyện Ninh Giang.)
    • Anh ấy vừa chuyển công tác về An Đức, huyện Ba Tri. (Anh ấy vừa được điều chuyển công tác về An Đức, huyện Ba Tri.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng trong văn bản hành chính: Tên "An Đức" thường xuất hiện trong các giấy tờ, địa chỉ chính thức.
    • Địa chỉ nhận thư: Thôn 5, An Đức, huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre.
  • Phân biệt địa danh trùng tên: Khi nhắc đến "An Đức", cần xác định thuộc tỉnh nào để tránh nhầm lẫn.
    • hai An Đức: một thuộc tỉnh Hải Dương một thuộc tỉnh Bến Tre.
Biến thể từ gần giống
  • An Đức (tên người): "An Đức" cũng có thể một tên riêng (họ kép "An Đức") hoặc tên đệm kết hợp với tên chính ( dụ: Nguyễn An Đức). Tuy nhiên, trong ngữ cảnh phổ biến nhất, đây một địa danh.
  • Các địa danh khác chữ "An": An Phú, An Thạnh, An Hòa.
  • Các địa danh khác chữ "Đức": Đức Hòa, Đức Phổ, Đức Thọ.
Từ đồng nghĩa
  • Địa danh: Tên , tên làng.
  • : Đơn vị hành chính cơ sở.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến trực tiếp sử dụng địa danh "An Đức". Tên địa danh thường không nằm trong các thành ngữ cố định.
An Đức

An Đức là một xã nông nghiệp trồng nhiều lúa nước.

  1. () h. Ninh Giang, t. Hải Dương
  2. () h. Ba Tri, t. Bến Tre